PEEK-Công nghiệp
Vật liệu nhựa đặc biệt với các đặc tính cơ học và nhiệt tuyệt vời; độ bền cao, độ dẻo dai cao, khả năng chống va đập; đặc tính tự bôi trơn và chống mài mòn, có thể in 3D các bánh răng cơ khí; chống cháy; chống ăn mòn bởi hầu hết các chất hóa học và dung môi; khả năng chịu nhiệt cao, nhiệt độ biến dạng do nhiệt lên đến 205℃, và có thể được sử dụng cho các bộ phận chịu nhiệt.
- * Sự miêu tả:
-
Sự miêu tả
Vật liệu nhựa đặc biệt với các đặc tính cơ học và nhiệt tuyệt vời; độ bền cao, độ dẻo dai cao, khả năng chống va đập; đặc tính tự bôi trơn và chống mài mòn, có thể in 3D các bánh răng cơ khí; chống cháy; chống ăn mòn bởi hầu hết các chất hóa học và dung môi; khả năng chịu nhiệt cao, nhiệt độ biến dạng do nhiệt lên đến 205℃, và có thể được sử dụng cho các bộ phận chịu nhiệt.
Điểm bán hàng
Khả năng kháng hóa chất
Khả năng chịu nhiệt
Chống cháyĐộ bền cao
Khả năng chống va đập cao
Khả năng chống mài mòn
- * Ứng dụng
| Bảng đặc tính sợi | |
|---|---|
| SỢI IN 3D | ePEEK-Công nghiệp |
| Mật độ (g/cm³)3) | 1,29 |
| Nhiệt độ biến dạng do nhiệt (℃, 0,45MPa) | / |
| Chỉ số chảy nóng chảy (g/10 phút) | / |
| Độ bền kéo (MPa) | 100 10/10 |
| Độ giãn dài khi đứt (%) | 40 4/10 |
| Độ bền uốn (MPa) | 170 10/10 |
| Mô đun uốn (MPa) | 4200 7/10 |
| Độ bền va đập IZOD (kJ/㎡) | 6,5 1/10 |
| Độ bền | 10/10 |
| Khả năng in ấn | 6/10 |
| Thông số in được đề xuất | |
| Nhiệt độ máy đùn (℃) | 380-440℃ Nhiệt độ khuyến nghị: 420℃ |
| Nhiệt độ giường (℃) | 130-150℃ |
| Tốc độ quạt | 0-40% |
| Tốc độ in | 20-40mm/s |
| Giường sưởi | Yêu cầu |
| Bề mặt in được đề xuất | Keo PVP dạng đặc, keo chịu nhiệt cao |
| Tính năng | |
| Linh hoạt | —— |
| Đàn hồi | —— |
| Chống va đập | √ |
| Mềm mại | —— |
| Vật liệu tổng hợp | —— |
| Chống tia cực tím | √ |
| Chống nước | √ |
| Có thể hòa tan | —— |
| Chịu nhiệt | √ |
| Kháng hóa chất | √ |
| Khả năng chống mỏi | √ |
| Cần sấy khô | √ |
| Cần có giường sưởi | √ |
| In đề xuất | Sấy ở 80℃/>8h, cố gắng tăng nhiệt độ buồng giữ nhiệt và nhiệt độ tấm đáy, và điều chỉnh mức độ chính xác trước khi in. |
1. Nên sấy khô sợi ePC trước khi in (70℃/>6H). Nên sử dụng hộp sấy eBOX khi in với sợi ePC.
2. Độ co rút của vật liệu ePEEK-Industrial rất cao. Vì vậy, vui lòng sử dụng máy in có buồng chứa để in sợi nhựa ePEEK-Industrial.
3. Vật liệu eePEEK-Industrial dễ bị cong vênh khi in. Vui lòng tăng nhiệt độ buồng in và nhiệt độ bàn in; chọn bàn in đáy có độ phẳng cao và khả năng chịu nhiệt cao; cần phải cân bằng trước khi in.
4. Hiện tượng kết tinh không đồng đều của vật liệu ePEEK-Industrial có thể xảy ra trong quá trình in. Hãy thử tăng nhiệt độ buồng và giảm tốc độ làm nguội của vật liệu PEEK; nếu cần, có thể sử dụng lò nung để ủ sau khi in. Ủ sau khi in có thể cải thiện hiệu suất cơ học. Cho vào lò nung theo chu trình 150℃/1h → 200℃/1h → 150℃/0.5h.
-
MSDS -
TDS
| Mật độ (g/cm³) | 1,29 |
| Nhiệt độ máy đùn (℃) | 380-440℃ |
| Nhiệt độ giường (℃) | 130-150℃ |
| Tốc độ quạt (%) | 0% |
| Tốc độ in (mm/giây) | 40-60mm/s |
| Giường sưởi | Nhu cầu |
| Gợi ý in ấn | Sấy khô ở 80 ℃/>8 giờ, cố gắng tăng nhiệt độ của buồng giữ nhiệt và tấm đáy lên mức tối đa, và cân bằng thật kỹ trước khi in. |
| Cần phơi khô | √ |


















