PETG+HS
PETG+HS, công thức PETG được tối ưu hóa mới cho khả năng đông cứng nhanh hơn và vượt trội hơn, tương thích với in tốc độ cao, tối ưu hóa độ bám dính vật liệu vào vòi phun trong quá trình in, giảm thiểu khả năng in kém chất lượng, tiết kiệm chi phí, chống thấm nước, kháng hóa chất, độ bền cao và tốc độ in nhanh.
- * Sự miêu tả:
-
Sự miêu tả
PETG+HS, công thức PETG được tối ưu hóa mới cho khả năng đông cứng nhanh hơn và vượt trội hơn, tương thích với in tốc độ cao, tối ưu hóa độ bám dính vật liệu vào vòi phun trong quá trình in, giảm thiểu khả năng in kém chất lượng, tiết kiệm chi phí, chống thấm nước, kháng hóa chất, độ bền cao và tốc độ in nhanh.
Điểm bán hàng
Độ bền cao
Khả năng kháng hóa chất
Chống thấm nướcGhi chú
Bật tính năng căn chỉnh đường nối trục Z. Tắt tính năng nâng trục Z khi vẽ.
Giảm tốc độ in.Ôn tập
- * Ứng dụng

-
Thông số HS cho PETG+HS
Bambu Lab & Creality -
Sợi PETG+HS-MSDS -
TDS -
VỚI TỚI -
RoHS
| Mật độ (g/cm³) | 1,26 |
| Chỉ số chảy nóng chảy | 24 (250℃/2,16kg) |
| Nhiệt độ biến dạng do nhiệt (℃, 0,45MPa) | 68 |
| Độ bền kéo (MPa) (XY) | 49,52 |
| Độ bền kéo (MPa) (Z) | 39,6 |
| Độ giãn dài khi đứt (%)(XY) | 8 |
| Độ giãn dài khi đứt (%)(Z) | 5.05 |
| Độ bền uốn (MPa) (XY) | 70,2 |
| Độ bền uốn (MPa) (Z) | 46 |
| Mô đun uốn (MPa) (XY) | 1915,89 |
| Mô đun uốn (MPa) (Z) | 1506,88 |
| Độ bền va đập IZOD (kJ/㎡) (XY) | 6.07 |
| Độ bền va đập IZOD (kJ/㎡) (Z) | 2.05 |
| Nhiệt độ máy đùn (℃) | 220-260℃ |
| Nhiệt độ giường (℃) | 75-90℃ |
| Tốc độ quạt (%) | 100% |
| Tốc độ in (mm/giây) | 40-300mm/s |
| Giường sưởi | Nhu cầu |
| Gợi ý in ấn | Sấy khô ở 60℃ trong 8 giờ. |
| Cần phơi khô | √ |












