PLA-Mờ
PLA-Matte là một giải pháp tiết kiệm chi phí.sợi nhựa PLA mờVật liệu này thân thiện với môi trường và dễ in. So với ABS, PLA mờ có độ cứng và độ bền tương tự như PC cao hơn và không cần khoang kín. Sợi PLA mờ có độ co ngót thấp, không bị cong vênh và không bị nứt, phù hợp để in các mô hình kích thước lớn; lớp hỗ trợ dễ dàng bóc ra khỏi bề mặt.
- * Sự miêu tả:
-
Sự miêu tả
Sợi nhựa PLA mờ không có mùi khi in, an toàn và thân thiện với môi trường; Cuộn dây được làm từ phế liệu ép phun PETG, ABS, PLA và các chất thải công nghiệp khác, hộp bên ngoài được làm bằng giấy tái chế. Giúp in 3D bền vững hơn với khái niệm bảo vệ môi trường; Bề mặt PLA mờ mịn và không hiện rõ các đường lớp; Sợi nhựa không dễ gãy, giúp quá trình in diễn ra trơn tru trong thời gian dài mà không bị tắc nghẽn.Sợi nhựa PLA mờCó thể được sử dụng cho các mô hình ý tưởng ban đầu và tạo mẫu nhanh. Sợi PLA-Matte mật độ thấp, dạng cuộn đơn có giá thành cao hơn 21% so với các sản phẩm PLA mờ khác.
Điểm bán hàng
Thân thiện với môi trường
Tiết kiệm chi phí
In tốc độ cao
Dễ dàng bóc lớp hỗ trợ ra.Xem thêm vềSợi PLA
Khả năng in ấn tuyệt vời
Khó phá vỡ
Hiệu ứng bề mặt mờ
Mật độ thấp
- * Video giới thiệu sản phẩm
-
- * Ứng dụng


Sợi PLA-Matte mềm hơn các loại khác, vì vậy tốt nhất là không nên điều chỉnh độ chặt của máy đùn quá chặt, để tránh ảnh hưởng đến quá trình in.
-
Thông số cho Bambu Lab & Creality -
MSDS-GB-EN -
MSDS-UN-GHS-EN -
MSDS-EU-EN -
TDS -
ROHS -
VỚI TỚI
| Mật độ (g/cm³) | 1,329 |
| Chỉ số chảy nóng chảy | 5,8 (190℃/2,16kg) |
| Nhiệt độ biến dạng do nhiệt (℃, 0,45MPa) | 51 |
| Độ bền kéo (MPa) (XY) | 25.976 |
| Độ bền kéo (MPa) (Z) | 14.31 |
| Độ giãn dài khi đứt (%)(XY) | 7.23 |
| Độ giãn dài khi đứt (%)(Z) | 2,26 |
| Độ bền uốn (MPa) (XY) | 42,6 |
| Độ bền uốn (MPa) (Z) | 21.1 |
| Mô đun uốn (MPa) (XY) | 2249,05 |
| Mô đun uốn (MPa) (Z) | 1782,62 |
| Độ bền va đập IZOD (kJ/㎡) (XY) | 4.7 |
| Độ bền va đập IZOD (kJ/㎡) (Z) | 2.15 |
| Nhiệt độ máy đùn (℃) | 190-230℃ |
| Nhiệt độ giường (℃) | 45-60℃ |
| Tốc độ quạt (%) | 100% |
| Tốc độ in (mm/giây) | <200mm/s |
| Giường sưởi | Nhu cầu |


























