ABS+
eSUN ABS+Vật liệu in 3D dựa trên sự cải tiến của vật liệu ABS.Sợi ABS+có tính chất cơ học cao hơn, ít mùi hơn và tỷ lệ co ngót thấp hơn so với vật liệu ABS thông thường.
- * Sự miêu tả:
-
Sự miêu tả
Với độ bền cao và khả năng chống va đập vượt trội, eSUNVật liệu ABS+ cho máy in 3DCó thể dùng để in các bộ phận chắc chắn và bền bỉ. Nhựa ABS+ có hàm lượng VOC thấp, ít mùi trong quá trình in, in ấn thoải mái không gây áp lực; sợi ABS+ có độ co rút thấp, không dễ bị cong vênh và nứt trong quá trình in.
Điểm bán hàng
Khả năng chịu nhiệt
Chắc chắn và bền bỉ
Độ bền cao
Ít mùiĐộ co ngót thấp
Khả năng chống va đập cao
Khả năng in ấn tuyệt vời
- * Video giới thiệu sản phẩm
-
- * Ứng dụng
1. Tỷ lệ co ngót của vật liệu ABS+ khá lớn, vì vậy bạn cần chú ý đến việc giữ nhiệt khi in và nên in trong máy in có buồng kín.
2. Khả năng làm mát của ABS+ hơi kém hơn. Bạn có thể bật quạt để cải thiện hiệu quả in, hoặc giảm góc phủ trong cấu trúc mô hình; hoặc thử giảm tốc độ in.
-
Thông số ABS+ HS cho
Bambu Lab & Creality -
MSDS -
VỚI TỚI -
ROHS -
TDS
| Mật độ (g/cm³) | 1.06 |
| Chỉ số chảy nóng chảy | 15 (220℃/10kg) |
| Nhiệt độ biến dạng do nhiệt (℃, 0,45MPa) | 73 |
| Độ bền kéo (MPa) (XY) | 40,12 |
| Độ bền kéo (MPa) (Z) | 14,94 |
| Độ giãn dài khi đứt (%)(XY) | 5,54 |
| Độ giãn dài khi đứt (%)(Z) | 2.12 |
| Độ bền uốn (MPa) (XY) | 59,5 |
| Độ bền uốn (MPa) (Z) | 21.4 |
| Mô đun uốn (MPa) (XY) | 1865,99 |
| Mô đun uốn (MPa) (Z) | 1506,71 |
| Độ bền va đập IZOD (kJ/㎡) (XY) | 26,45 |
| Độ bền va đập IZOD (kJ/㎡) (Z) | 1,77 |
| Nhiệt độ máy đùn (℃) | 230-270℃ |
| Nhiệt độ giường (℃) | 95-110℃ |
| Tốc độ quạt (%) | 0% |
| Tốc độ in (mm/giây) | <200mm/s |
| Giường sưởi | Nhu cầu |
| Gợi ý in ấn | Niêm phong và in ấn |






















